Entertainment công khai
[super 932130]
×
Podcast Entertainment tốt nhất tìm thấy (cập nhật Tháng tám 2020)
Podcast Entertainment tốt nhất tìm thấy
Cập nhật Tháng tám 2020
Listening to podcasts is a good way for people to keep up to date with the latest entertainment news as they are portable, easy to follow on every device, even without Internet access. The hosts of the podcasts listed in this catalog discuss about the latest movies, celebrity news, rumors about upcoming events, sometimes accompanied by celebrities. Furthermore, there are daily talk shows that summarise daily events from the entertainment industry. Also, there are podcasts where the hosts and critics chat about movies, books, music, television and comics. People who are in a bad mood can find funny podcasts, hosted by renowned comedians who often accompanied by stand-up comedians are telling jokes about everyday events with a comic twist, which may cheer them up. Ardent fans can find podcasts delving into celebrities' private lives sharing truths and rumors of their private and professional lives. People who feel nostalgic can find retro podcasts covering classic radio and TV shows as well as games.
Tham gia cùng với hàng triệu người dùng FM Player ngay hôm nay để nhận được tin tức và thông tin chi tiết bất cứ khi nào bạn muốn, ngay cả khi bạn ngoại tuyến. Nghe podcast thông minh hơn với ứng dụng podcast miễn phí. Hãy tham gia nào!
Tham gia ứng dụng podcast tốt nhất thế giới để quản lý các chương trình yêu thích của bạn trực tuyến và nghe ngoại tuyến trên ứng dụng Android và iOS. Nó miễn phí và dễ sử dụng!
More
show episodes
 
Loading …
show series
 
Mẫu câu trong tuần 놀러 와요 (Qua chơi nhé) [nol-leo wa-yo] Phân tích Câu dùng khi người nói muốn mời hoặc rủ ai đó qua chỗ mình chơi ở dạng thân mật kính trọng. 놀다 chơi -러 yếu tố thể hiện ý định, mục đích làm gì đó 오다 đến -아/어요 đuôi câu dạng thân mật kính trọng * 놀다 (chơi) + -러 (yếu tố thể hiện ý định, mục đích làm gì đó) +오다 (đến) + -아/어요 (đuôi câu d…
 
Mẫu câu trong tuần 벌써 (Mới đó mà đã) [peol-sseo] Phân tích Câu dùng khi người nói muốn nhấn mạnh một điều gì đó xảy ra nhanh hơn suy nghĩ hay dự đoán ban đầu, đọc lên giọng ở âm thứ hai tạo thành câu hỏi dạng thân mật trống không. 벌써 mới đó mà đã Cách diễn đạt * Các dạng kính ngữ của câu "Mới đó mà đã" Mức độ kính trọng Mẫu câu Thân mật trống không…
 
Mẫu câu trong tuần 할래요 (Tôi sẽ làm) [hal-lae-yo] Phân tích Câu dùng khi người nói muốn làm hay dự định làm một việc gì đó, ở dạng thân mật kính trọng. 하다 làm -ㄹ래 yếu tố thể hiện ý chí sẽ làm gì đó -아/어요 đuôi câu dạng thân mật kính trọng * 하다 (làm) + -ㄹ래 (yếu tố thể hiện ý chí sẽ làm gì đó) + -아/어요 (đuôi câu dạng thân mật kính trọng) = 할래요. (Tôi sẽ …
 
Mẫu câu trong tuần 좋아서 (Vì thích) [jo-a-seo] Phân tích Câu bày tỏ lý do mình làm việc gì đó vì thích thú, ở dạng thân mật trống không. 좋다 thích -아/어서 yếu tố "vì... nên" *좋다 (thích) + -아/어서 (yếu tố "vì... nên") = 좋아서. (Vì thích.) Cách diễn đạt * Các dạng kính ngữ của câu "Vì thích". Mức độ kính trọng Mẫu câu Thân mật trống không좋아서. (jo-a-seo) Thân …
 
Mẫu câu trong tuần 잘 가 (Đi cẩn thận nhé) [jal ga] Phân tích Câu dùng để chào tạm biệt đối phương trước khi đối phương rời đi tại thời điểm nói, ở dạng thân mật trống không. 잘 tốt, giỏi 가다 đi -아/어 đuôi câu dạng thân mật trống không * 잘 (tốt, giỏi) + 가다 (động từ "đi") + -아/어 (đuôi câu dạng thân mật trống không) = 잘 가. (Đi cẩn thận nhé.) Cách diễn đạt…
 
Mẫu câu trong tuần 역시 (Đúng là) [yok si] Phân tích Câu dùng để bày tỏ thái độ khen ngợi về một điều gì đó, một ai đó đối với người nghe. "역시~~" được phát âm với ngữ điệu nhấn mạnh chữ đầu và kéo dài chữ thứ hai. 역시 đúng là, quả là Cách diễn đạt * Ứng dụng mẫu câu "Đúng là" Tình huống Mẫu câu Ý Nghĩa Khen ngợi bạn trai vì đã tặng quà hợp ý. 역시 우리 남친…
 
Mẫu câu trong tuần 끔찍하다 (Phát sợ) [kkum jji-kha da] Phân tích Câu sử dụng khi tâm trạng người nói không tốt như cãi nhau, nóng giận, hay khi vừa phát hiện ra một điều gì đó làm bản thân khó chịu ở dạng thân mật. 끔찍하다 phát sợ, ghê sợ Cách diễn đạt * Các dạng kính ngữ của câu "Phát sợ". Mức độ kính trọng Mẫu câu Thân mật trống không 끔찍해. (kkum jji-kh…
 
Mẫu câu trong tuần 나중에 얘기하자 (Nói chuyện sau nhé) [na-jung-e yae-gi-ha-ja] Phân tích Câu đề nghị đối phương nói chuyện vào lúc khác do người nói không thể tiếp tục cuộc trò chuyện ở dạng thân mật trống không. 나중 sau -에 yếu tố đứng sau danh từ chỉ thời gian 얘기하다 nói chuyện -자 đuôi câu đề nghị dạng thân mật trống không *나중 (sau) + -에 (yếu tố đứng sau …
 
Mẫu câu trong tuần 거기서 거기야 (Chẳng khác gì nhau) [geo-gi-seo geo-gi-ya] Phân tích Câu dùng khi người nói muốn nhấn mạnh hay khẳng định mức độ giống nhau, không có sự khác biệt để so sánh những thứ tương đồng ở dạng thân mật trống không. 거기 ở đó -서 yếu tố gắn sau danh từ chỉ địa điểm -야 đuôi câu cảm thán dạng thân mật trống không * 거기 (ở đó) + -서 (yế…
 
Mẫu câu trong tuần 어떻게 알았어? (Sao cậu biết?) [o-tto-ke a-rat-so] Phân tích Câu hỏi thể hiện thái độ vô cùng ngạc nhiên của người nói khi thấy đối phương biết về một điều gì đó ở dạng thân mật trống không. 어떻게 sao / thế nào 알다 biết -았/었어 đuôi câu thì quá khứ dạng thân mật trống không * 어떻게 (sao/thế nào) + 알다 (biết) + -았/었어 (đuôi câu thì quá khứ dạng …
 
Mẫu câu trong tuần 못 참아 (Không thể chịu nổi) [mot-cha-ma] Phân tích Câu thể hiện thái độ tức giận và mất kiên nhẫn, không thể chịu đựng được điều gì đó của người nói đối với người khác ở dạng thân mật trống không. 못 không thể làm gì đó 참다 chịu đựng -아/어 đuôi câu dạng thân mật trống không * 못 (không thể làm gì đó) + 참다 (chịu đựng) + -아/어 (đuôi câu d…
 
Mẫu câu trong tuần 안 하면 안 돼? (Cậu có thể không làm thế được không?) [an-ha-myon an-toe] Phân tích Câu hỏi dùng khi thuyết phục hoặc bảo ai đó đừng làm việc gì ở dạng thân mật trống không. 하다 làm 되다 trở thành 안 không -(으)면 nếu -아/어 đuôi câu dạng thân mật trống không * 안 (không) + 하다 (làm) + -(으)면 (nếu) + 안 (không) + 되다 (trở thành) + -아/어 (đuôi câu d…
 
Mẫu câu trong tuần 기다릴게요 (Tôi sẽ chờ) [gi-da-ril-kke-yo] Phân tích Câu thể hiện ý chí quyết tâm chờ đợi đối phương ở dạng lịch sự. 기다리다 chờ -ㄹ게 đuôi câu thì tương lai khẳng định chắc chắn sẽ làm gì -요 đuôi câu dạng thân mật kính trọng * 기다리다 (chờ) + -ㄹ게 (đuôi câu thì tương lai) + -요 (đuôi câu dạng thân mật kính trọng) = 기다릴게요. (Tôi sẽ chờ.) Cách di…
 
Mẫu câu trong tuần 다 제 탓입니다 (Tất cả là lỗi của con) [da je-ta-sim-ni-ta] Phân tích Câu dùng để nhận lỗi với đối phương ở dạng kính trọng. 다 tất cả 제 (저의) của tôi 탓 lỗi 이다 là -ㅂ니다 đuôi câu dạng kính trọng * 다 (tất cả) + 제 (của tôi) + 탓 (lỗi) + 이다 (là) + -ㅂ니다 (đuôi câu dạng kính trọng) = 다 제 탓입니다. (Tất cả là lỗi của con.) Cách diễn đạt * Các dạng kín…
 
Mẫu câu trong tuần 사귀자 (Chúng ta hẹn hò đi nhé). [sa-gwi-ja] Phân tích Câu cầu khiến dùng khi tỏ tình hay ngỏ ý hẹn hò với người khác ở dạng thân mật trống không. 사귀다 kết bạn, hẹn hò -자 đuôi câu cầu khiến dạng thân mật trống không * 사귀자 (hẹn hò) + -자 (đuôi cầu khiến) = 사귀자. (Chúng ta hẹn hò đi nhé.) Cách diễn đạt * Các dạng kính ngữ của câu “Chúng …
 
Mẫu câu trong tuần 빨리 가 (Bố đi luôn đi) [ppal-li ga] Phân tích Câu cầu khiến yêu cầu đối phương rời khỏi một địa điểm nhất định càng sớm càng tốt ở dạng thân mật trống không. 빨리 nhanh, mau 가다 đi -아/어 đuôi câu dạng thân mật trống không * 빨리 (nhanh, mau) + 가다 (đi) + -아/어 (đuôi câu dạng thân mật trống không) = 빨리 가. (Bố đi luôn đi.) Cách diễn đạt * Cá…
 
Mẫu câu trong tuần 믿음직해요 (Đáng tin cậy) [mi-teum-ji-kae-yo] Phân tích Câu khẳng định tính cách, thái độ hoặc hành động của người nào đó có thể tin tưởng hoặc trông cậy được ở dạng thân mật kính trọng. 믿음직하다 đáng tin cậy -어요 đuôi câu dạng thân mật kính trọng * 믿음직하다 (đáng tin cậy) + -어요 (đuôi câu dạng thân mật kính trọng) = 믿음직해요. (Đáng tin cậy.) Cá…
 
Mẫu câu trong tuần 뜨거워 (Nóng quá) [tteu-geo-wo] Phân tích Câu chỉ thứ gì đó ở nhiệt độ cao, đến mức cơ thể khó chịu đựng được ở dạng thân mật trống không. 뜨겁다 nóng -어 đuôi câu dạng thân mật trống không * 뜨겁다 (nóng) + -어 (đuôi câu dạng thân mật trống không) = 뜨거워. (Nóng quá.) Cách diễn đạt * Các dạng kính ngữ của câu “Nóng quá” Mức độ kính trọng Mẫu…
 
Mẫu câu trong tuần 지질해 (Thật là xoàng xĩnh) [ji-ji-rhae] Phân tích Câu chê bai hành động, suy nghĩ hay thái độ của người khác là tầm thường, kém cỏi hay đáng thất vọng ở dạng thân mật trống không. 지질하다 xoàng xĩnh -어 đuôi câu dạng thân mật trống không * 지질하다 (xoàng xĩnh) + -어 (đuôi câu dạng thân mật trống không) = 지질해. (Thật là xoàng xĩnh.) Cách diễ…
 
Mẫu câu trong tuần 보고 싶었어요 (Tôi đã rất nhớ em) [bo-go si-peo-sseo-yo] Phân tích Câu thể hiện nỗi nhớ đến mức muốn gặp, muốn nhìn thấy người nào đó ở dạng thân mật kính trọng. 보다 nhìn, gặp -고 싶다 muốn -었 yếu tố thì quá khứ -어요 đuôi câu dạng thân mật kính trọng * 보다 (nhìn, gặp) + -고 싶다 (muốn) + -었 (yếu tố thì quá khứ) + -어요 (đuôi câu dạng thân mật kín…
 
Mẫu câu trong tuần 참 잘해 (Cậu làm rất tốt) [cham-ja-rhae] Phân tích Câu khen người khác làm giỏi, làm tốt một việc gì đó ở dạng thân mật trống không. 참 thật sự, rất 잘하다 làm giỏi, làm tốt -어 đuôi câu dạng thân mật trống không * 참 (thật sự, rất) + 잘하다 (làm giỏi, làm tốt) + -어 (đuôi câu dạng thân mật trống không) = 참 잘해. (Cậu làm rất tốt.) Cách diễn đạ…
 
Mẫu câu trong tuần 몰라 (Tôi không biết) [mol-la] Phân tích Câu nói thể hiện với người nghe rằng mình không biết hoặc không có thông tin về một việc gì đó ở dạng thân mật trống không. 모르다 không biết -아 đuôi câu dạng thân mật trống không * 모르다 (không biết) + -아 (đuôi câu dạng thân mật trống không) = 몰라. (Tôi không biết.) Cách diễn đạt * Các dạng kính …
 
Mẫu câu trong tuần 잠깐만요 (Chờ một chút) [jam-kkan-man-nyo] Phân tích Câu nói bảo đối phương chờ trong giây lát ở dạng thân mật kính trọng. 잠깐 một chút, một lát -만 “chỉ”, yếu tố đứng sau và nhấn mạnh cho danh từ -요 đuôi câu thân mật kính trọng * 잠깐 (một chút, một lát) + -만 (“chỉ”, yếu tố đứng sau và nhấn mạnh cho danh từ) + -요 (đuôi câu thân mật kính…
 
Mẫu câu trong tuần 일 터졌어 (Đã xảy ra chuyện rồi) [il-theo-jyeo-sseo] Phân tích Câu khẳng định đã xảy ra một chuyện gì đó không tốt ngoài dự đoán, ở dạng thân mật trống không. 일 chuyện, việc 터지다 nổ ra, xảy ra -었 yếu tố thì quá khứ -어 đuôi câu thân mật trống không * 일 (chuyện, việc) + 터지다 (nổ ra, xảy ra) + -었 (yếu tố thì quá khứ) + -어 (đuôi câu thân m…
 
Mẫu câu trong tuần 농담이에요 (Cháu đùa thôi ạ) [nong-ta-mi-e-yo] Phân tích Câu khẳng định lời nói nào đó không phải thật lòng, mà chỉ là đùa vui dạng thân mật kính trọng. 농담 lời nói đùa 이다 là -(이)에요 đuôi kết thúc câu dạng thân mật kính trọng. * 농담 (lời nói đùa) + 이다 (là) + -(이)에요(đuôi kết thúc câu dạng thân mật kính trọng) = 농담이에요 (Cháu đùa thôi ạ) Các…
 
Mẫu câu trong tuần 구질구질하다 (Anh thật là hèn hạ) [Gu-jil-gu-ji-rha-ta] Phân tích Câu nói chỉ trạng thái của một đồ vật không sạch, bẩn thỉu; hoặc bản lĩnh, nhân cách và hành động của một người nào đó không cao đẹp ở dạng thân mật trống không. 구질구질하다 hèn hạ Cách diễn đạt * Các dạng kính ngữ của câu “Anh thật là hèn hạ” Mức độ kính trọngMẫu câu Thân mậ…
 
Mẫu câu trong tuần 뻔하네요 (Thật là tầm thường) [ppeon-ha-ne-yo] Phân tích Câu cảm thán về một sự vật, sự việc nào đó quá bình thường và không có gì đặc sắc, đến nỗi tầm thường ở dạng thân mật kính trọng. 뻔하다 rõ ràng, tầm thường -네요 đuôi câu cảm thán dạng thân mật kính trọng * 뻔하다 (rõ ràng, tầm thường) + -네요 (đuôi câu cảm thán dạng thân mật kính trọng…
 
Loading …

Hướng dẫn sử dụng nhanh

Google login Twitter login Classic login